蘊能

uẩn năng

Hán Việt: uẩn năng

Tổng quan

UẨN NĂNG (? -?) Thiền sư đời Tống, họ Xương, hiệu Huệ Mục, người xứ My Châu (nay là huyện My Sơn tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc. Thuở nhỏ sư theo Nho học, nghiên cứu nhiều kinh điển. Năm 22 tuổi, trong lúc

Cấu tạo: 蕴 (uẩn) + 能 (năng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? -?) Thiền sư đời Tống, họ Xương, hiệu Huệ Mục, người xứ My Châu (nay là huyện My Sơn tỉnh Tứ Xuyên) Trung Quốc
  • Nguồn khác Thuở nhỏ sư theo Nho học, nghiên cứu nhiều kinh điển
  • Nguồn khác Năm 22 tuổi, trong lúc đối chiếu sách, sư chợt xem được sách thiền, giống như có sở đắc, liền xuất gia
  • Nguồn khác Ban đầu sư tham vấn Thiền sư Bảo Thắng Trừng Phủ, chẳng khế hợp; sư liền đến Kinh Hồ tham khắp các bậc đại đức
  • Nguồn khác Cuối cùng sư tham Thiền sư Đại Quy Xuân và đắc pháp
  • Nguồn khác Sư từng đối cơ với ngài, khi ngài hỏi về nhân duyên thâu kiếm, sư trả lời rất hợp với ý chỉ, Thiền sư Xuân cười nói: “Ba mươi năm qua ta cưỡi ngựa, hôm nay bị lừa đá”
  • Nguồn khác Từ đó, sư nổi tiếng
  • Nguồn khác Sau khi trở về Tứ Xuyên, đầu tiên sư trụ trì chùa Báo Ân, rồi dời về chùa Trung Nham trụ trì trên 30 năm, thuyết pháp chẳng chịu cho người ghi chép; lúc lâm chung sư viết kệ xong, ngồi thị tịch

Từ liên quan

Gần nghĩa

能不 · 能为 · 能事 · 能人 · 能仁 · 能依 · 能信 · 能別