虏

lǔlỗNôm lỗ

Hán Việt: lỗ · Pinyin: lǔ · Nôm: lỗ

Tổng quan

Tù binh. Bắt sống được quân địch gọi là lỗ [虜], chém đầu được quân giặc gọi là hoạch [獲]. Sử Kí [史記] : {Chư hầu lỗ ngô chúc nhi đông, Tần tất tận tru ngô ph…

虏获 · 俘虏 · 臣虏 · 鞑虏 · 亡国虏 · 克虏伯 · 捕虏岩 · 被俘虏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǔ
Hán Việtlỗ
Âm Nômlỗ
Quảng Đônglou5
Chú âmㄌㄨˇ
Hán ngữ Trung cổlox
Baxter-SagartC.rˤaʔ
Hán ngữ Thượng cổC.rˤaʔ
Phản thiết郞古切
Thanh mẫu來
Vận姥
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 虜
  • Thiều Chửu Tù binh. Bắt sống được quân địch gọi là lỗ [虜], chém đầu được quân giặc gọi là hoạch [獲]. Sử Kí [史記] : Chư hầu lỗ ngô chúc nhi đông, Tần tất tận tru ngô phụ mẫu thê tử [諸侯虜吾屬而東, 秦必盡誅吾父母妻子] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Quân) chư hầu sẽ bắt chúng mình theo họ về đông, và cha mẹ vợ con chúng mình sẽ bị Tần giết hết. Cũng dùng làm tiếng mắng nhiếc, như ta nói quân mọi rợ, đồ nô lệ, v.v. Lý Thường Kiệt [李常傑] : Như hà nghịch lỗ lai xâm phạm ? [如何逆虜來侵犯] (Nam quốc sơn hà [南國山河]) Cớ sao lũ giặc sang xâm phạm ?

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm lỗ thua lỗ, lỗ lãi [Eng: to capture, imprison, seize; a prison]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 虏 (形声。从力,从毌声。毌”即贯”字,是穿钱用的绳索。这里表示用绳索拘捕的意思。本义俘获) 同本义 虏,获也。--《说文》 献民虏者操右袂。--《礼记·曲礼》。注军所获也。” 且为所虏。--《史记·项羽本纪》 虏楚将屈匄。--《史记·屈原贾生列传》 虏赵王。--《战国策·燕策》 亦指虏掠、抄掠 珠柙离丘体,珍宝见剽虏。--张载《七哀》 匈奴虏略千余人及畜产而去。--《史记·韩长孺列传》 又如虏掠(虏获掠夺); 虏夺(虏掠抢夺); 虏暴(残害暴虐他人,一如奴隶); 虏略(虏获掠夺) 虏(虜)lǔ ⒈俘获~获。俘~敌军万余人。 ⒉打仗时捉到的敌人优待俘~。

Eng

  • CC-CEDICT prisoner of war, to capture, to take prisoner, (old) northern barbarian, slave

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】郞古切【集韻】【韻會】籠五切,𠀤音魯。虜掠也。【漢書·晉灼註】生得曰虜,斬首曰獲。 又地名。【水經注】淄水又東逕臨淄縣故城,其外郭卽晉獻公所徙臨淄城也,世謂之虜城。【六書正譌】生得者,則以索貫而拘之,故字从毌从力。俗从男,非。

Thuyết Văn

獲也。 从毌。从力。 虍聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

公羊傳。爾虜焉。故凡虜囚亦曰纍臣。謂拘之以索也。於毌義相近。故从毌。 左傳曰。武夫力而拘諸原。 郞古切。五部。

【虜】 (lỗ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 力 (lực) , Thanh phù (聲符): 虍 (hô) Phiên thiết: Lang cổ thiết Thượng tự: 郞 (lang) , Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: lữ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hoạch (Được) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 虜 · 擄 · 虏 · 虏 · 虜 · 擄 · 虏 · 虜