ty

Hán Việt: ty · Pinyin:

Tổng quan

động vật lưỡng cư có một sừng

虒祁 · 虒台 · 虒臺 · 卑虒 · 柴虒 · 茈虒 · 慮虒尺 · 虑虒尺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtty
Quảng Đôngsi1
Nhật BảnKEMONO
Chú âmㄙˉ
Hán ngữ Trung cổsie
Baxter-Sagarts.le
Hán ngữ Thượng cổs.le
Phản thiết田黎切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Ty kì} [虒祁] cung ty kì. {Ủy ty} [委虒] hổ có sừng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.傳說中的水中怪獸。《廣韻.平聲.支韻》:「虒,似虎有角,能行水中。」 2.虒祁:古代宮室名稱。位於今大陸地區山西省曲沃縣西南,北臨汾水。《左傳.昭公八年》:「於是晉侯方築虒祁之宮。」

Eng

  • CC-CEDICT amphibious animal with one horn

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】息移切【集韻】相支切,𠀤音斯。【說文】委虒,虎之有角者。 又地名。【前漢·地理志】蜀郡緜虒。 又上虒,亭名。【水經注】斷梁城卽上虒亭也。 又下虒,臺名。【劉歆·遂初賦】過下虒而歎息兮,悲平公之作臺。 又虒祁,宮名。【左傳·昭八年】晉平公築虒祁之宮。 又【類篇】田黎切,音題。虒奚,縣名。 又丈尔切,音豸。【司馬相如·上林賦】偨池茈虒。【註】茈虒,不齊也。【直音】作虒虒。虒字中的虎从人作,虒字从从𧆞作。

Thuyết Văn

委虒、 虎之有角者也。 从虎。厂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㬪韵。 虎無角。故言者以別之。廣韵曰。虒、似虎。有角。能行水中。按韵會引說文。羼以廣韵語。非偁古之法。 息移切。十六部。

【虒】 (ty) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虎 (hổ) | Thanh phù (聲符): 厂 (hán) Phiên thiết: Tức di thiết Thượng tự: 息 (tức) | Hạ tự: 移 (di) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ủy (Ủy thác) ty ({Ty kì} [虒祁] cung ty)、 hổ (Con hổ.) chi (Chưng) hữu (Có.) giác (Cái sừng) là vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư