虖
hô
Hán Việt: hô · Pinyin: hū
Tổng quan
thở ra gọi la hét của hổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hū |
|---|---|
| Hán Việt | hô |
| Quảng Đông | fu1 |
| Nhật Bản | HOERU |
| Chú âm | ㄏㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | gho |
| Phản thiết | 荒烏切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ô hô} [虖呼] than ôi ! Có khi viết là [嗚呼].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 表感嘆的語氣。同「呼」。《漢書.卷六.武帝紀》:「嗚虖!何施而臻此與!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虖hū 1.同"滹"。 2.同"呼"。叹词。
Eng
- CC-CEDICT to exhale|to call|scream of tiger
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【唐韻】荒烏切【韻會】荒胡切,𠀤音呼。【玉篇】哮虖也。 又歎辭也。【前漢·武帝紀】嗚虖,何施而臻此歟。【師古註】虖讀曰呼。 又水名。【山海經】木馬之水,東北流注于虖沱。 又【類篇】後五切,音戸。人名。【莊子·山木篇】孔子問子桑虖。 又【廣韻】况于切,音吁。虎吼也。 又【集韻】乎,古作虖。【前漢·𠛬法志】引《論語》攝乎大國之閒作虖。【汲黯傳】寧令從諛承意陷主于不義虖。【宣帝紀】《書》不云虖:鳳皇來儀,庶尹允諧。 又【集韻】䤈經切,音馨。【周禮·夏官·職方氏】其川虖池嘔夷。【註】虖,香𠛬切。池,徒多切。【說文】作𧆪。
Thuyết Văn
哮虖也。 从虍。乎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
口部曰。哮、豕驚聲也。唬、虎聲。通俗文曰。虎聲謂之哮唬。疑此哮虖當作哮唬。漢書多假虖爲乎字。 荒烏切。五部。
【虖】 (hô) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虍 (hô) | Thanh phù (聲符): 乎 (hồ) Phiên thiết: Hoang ô thiết Thượng tự: 荒 (hoang) | Hạ tự: 烏 (ô) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ô' Suy luận: hô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hao (Gầm hét) hô ({Ô hô} [虖呼] than ôi ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 雽 · 䖉 · 𧆜 · 𧆪 · 雽 · 呼