虛偽

xū wěi hư ngụy

Hán Việt: hư ngụy · Pinyin: xū wěi

Tổng quan

giả dối | đạo đức giả | không thành thật | giả tạo

Cấu tạo: (hư) + (ngụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giả dối | đạo đức giả | không thành thật | giả tạo
  • Cihui hư nguỵ hư nguỵ ☆Dối trá, sai sự thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛假不真實。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳.評曰》:「循名責實,虛偽不齒。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「說得確實,重重有賞。倘有虛偽隱瞞,我知道了,致你死地!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不真实;不实在;做假:这个人太~|他的~面目终于被揭穿了。

Eng

  • CC-CEDICT false|hypocritical|artificial|sham
  • Cihui false; hypocritical; artificial; sham

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

虚假

Từ trái nghĩa

事实 · 天真 · 忠实 · 真实 · 真挚 · 真正 · 真诚 · 老实 · 诚实 · 诚恳