虮
kỉ
Hán Việt: kỉ
Tổng quan
Giản thể của chữ 蟣
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jǐ |
|---|---|
| Hán Việt | kỉ |
| Quảng Đông | gei2 |
| Chú âm | ㄐㄧˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | gioi |
| Baxter-Sagart | C.[g]əj |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.[g]əj |
| Phản thiết | 渠希切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 蟣
- Thiều Chửu Con rận con. Một âm là {kì}. Con đỉa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 虮 虮子,即虱卵,虱的卵 牛马之气蒸,生虮虱。--《淮南子·虮虱》 又如虮子(虱的卵。常比喻微细的事物);虮虱(虱及其卵。比喻卑贱或微小);虮肝(比喻微小或珍贵的食物) 酒面上的浮沫 浮虮星沸,飞华萍接。--《晋书》 虮(蟣)jǐ
Eng
- CC-CEDICT nymph of louse
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】舉豈切,音幾。【說文】蝨子也。【前漢·嚴安傳】介冑生蟣蝨。【沈約·憫國賦】蓄素蟣于𤣥胄。 又【韻會】居希切,音飢。義同。 又【廣韻】渠希切,音祈。【爾雅·釋魚】蛭,蟣。【註】今江東呼水中蛭蟲入人肉者爲蟣。見蛭字註。
Thuyết Văn
蝨子也。 一曰齊謂蛭曰蟣。 从虫。幾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
蝨、齧人蟲也。子其卵也。戰國策作幾瑟。叚借字。 釋魚蛭蟣注曰。今江東呼水中蛭蟲入人肉者爲蟣。 居豨切。十五部。
【蟣】(kỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 幾 (ki) Phiên thiết: 居豨切 → cư + hi Nghĩa: 蝨tử (con) vậy。 Một thuyết khác: 齊 vị (gọi là) 蛭 viết 蟣。 từ 虫。幾 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 虮 · 𧎶 · 虮 · 虮 · 蟣 · 虮 · 蟣