Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

Sâu bò, cái dáng con sâu bò ngoằn ngoèo.;

蚑蚑 · 蚑蛷 · 蚑蟜 · 蚑蟯 · 蚑蠕 · 蚑行 · 蚑離 · 蚑行喘息

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngkei3
Nhật BảnHAU
Hán ngữ Trung cổgje
Phản thiết去冀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sâu bò, cái dáng con sâu bò ngoằn ngoèo.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 動物爬行徐緩的樣子。《淮南子.俶真》:「蠉飛蝡動,蚑行噲息。」《文選.嵇康.琴賦》:「感天地以致和,況蚑行之眾類。」

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】巨支切【韻會】翹移切,𠀤音祇。【說文】蚑蚑,蟲行貌。【王褒·洞簫賦】蚑行喘息。【註】凡生類之行皆曰蚑。【成公綏·天地賦】蚑行蠕動,方聚類分。 又蟲名。【古今注】長蚑,蠨蛸也,身小足長,故謂長蚑。 又【正韻】去冀切,音器。亦蟲行貌。 又【類篇】渠羇切,音奇。義同。【集韻】與跂通。

Thuyết Văn

徐行也。凡生之類。行皆曰蚑。 从虫。支聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依李善洞簫、琴二賦注補徐字及凡生以下八字。凡蟲行曰蚑。周書曰。蚑行喘息。小弁曰。鹿斯之奔。維足伎伎。伎本亦作跂。毛傳曰。舒皃。箋云。伎伎然舒者。畱其羣也。按其字當作蚑蚑。毛傳、鄭箋正與徐行說合也。漢書。跂跂脈脈善緣壁。其字亦當作蚑蚑。凡生之類者、或行或飛、或毛或、或介或鱗皆是也。 巨支切。十六部。

【蚑】 (kì) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 支 (chi) Phiên thiết: Cự chi thiết Thượng tự: 巨 (cự) | Hạ tự: 支 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: kề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: từ (Đi thong thả.) hành (Bước đi) vậy。 Phàm sanh (Sống) chi (Chưng) loại (Loài giống. Như…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư