蚜
nha
Hán Việt: nha · Pinyin: yá
Tổng quan
rệp vừng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yá |
|---|---|
| Hán Việt | nha |
| Quảng Đông | ngaa4 |
| Nhật Bản | ABURAMUSHI |
| Chú âm | ㄧㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | hra |
| Phản thiết | 火牙切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Con sâu ăn lá cây.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蚜蟲」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚜 蚜虫ˇ虫名。通称腻虫 蚜yá蚜虫,也叫"蜜虫"(因能分泌一种甜汁故名),俗称"腻虫"。体小,绿色,也有黄色或褐色的。有翅或无翅。种类很多,如麦~虫、菜~虫、棉~虫、桃~虫等,都是害虫 。吸食农作物的幼苗或嫩叶的汁液,桅很大消灭~虫。
Eng
- CC-CEDICT aphis
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】火牙切。蟲名。 又【字彙補】碾也。【黃山谷·跛奚移文】紅螺蚜光,挼藍杵草。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư