蚺
nhiêmNôm nhiễm
Hán Việt: nhiêm · Pinyin: rán · Nôm: nhiễm
Tổng quan
Tục dùng như chữ nhiêm [蚦]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rán |
|---|---|
| Hán Việt | nhiêm |
| Âm Nôm | nhiễm |
| Quảng Đông | jim4 |
| Chú âm | ㄖㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | njem |
| Phản thiết | 汝鹽切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ nhiêm [蚦]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm nhiễm nhiễm xà (con trăn) [Eng: python]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚺 蚺蛇,即蟒蛇 蚺蛇 见蟒蛇” 蚺rán
Eng
- CC-CEDICT boa
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗蚦字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 蚦 · 𧊨 · 蚦 · 蚦