蛟龙

jiāo lónggiao long

Hán Việt: giao long · Pinyin: jiāo lóng

Tổng quan

thuồng luồng; giao long

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代传说中指兴风作浪、能发洪水的龙。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傳說中能發洪水、興風作浪的龍。漢.王充《論衡.龍虛》:「蛟龍見而雲雨至,雨至則雷電擊。」

Cấu tạo: 蛟 (giao) + 龍 (long)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ thuồng luồng; giao long。古代傳說中所說興風做浪、能發洪水的龍。
  • Biên soạn 蛟龍 iāolóng n. flood dragon M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中能發洪水、興風作浪的龍。漢.王充《論衡.龍虛》:「蛟龍見而雲雨至,雨至則雷電擊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代传说中指兴风作浪、能发洪水的龙。

Eng

  • Cihui legendary dragon with the ability to control rain and floods

Đức

  • Handedict Flutdrachen (Drachen, der eine Flut herbeiführen kann)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛟龙得水 · 蛟河 · 龍勝 · 龍天 · 龍女 · 龍子 · 龍孫 · 龍宮