蛤󱶃

Tổng quan

蛤󱶃 CẮP CÁNG Con gấu ăn mặt trăng ở đêm nguyệt thực (quan niệm dân gian Tày). 𬇧胎蛤󱶃伩𫮐咱 𪥤𫯨娘仙搰叩倫 Chang hai cắp cáng giò thua tỉnh Nưa vạ nàng tiên cót kháu lằn (H.Đ.H.) (Trong trắng cắp cáng nghiêng tại l

Cấu tạo: 蛤 (cáp) + 󱶃

Từ liên quan

Gần nghĩa

蛤𧉻 · 蛤像 · 蛤蚌 · 蛤蚧 · 蛤蛎 · 蛤蜊 · 蛤蟆 · 蛤蟹