蛰
trập
Hán Việt: trập
Tổng quan
nghỉ đông
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhí |
|---|---|
| Hán Việt | trập |
| Quảng Đông | zat6 |
| Chú âm | ㄓㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drip |
| Baxter-Sagart | [d]rip |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]rip |
| Phản thiết | 質入切 |
| Thanh mẫu | 知 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [蟄].
- Thiều Chửu Một loài sâu nép ở dưới đất. Phàm cái gì tiềm tàng không trông thấy đều gọi là {trập}. Như người chết gọi là {vĩnh trập} [永蟄].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「蟄」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蛰 (形声。从虫,执声。本义动物冬眠,藏起来不食不动) 同本义 蛰,藏也。--《说文》 蛰,静也。--《尔雅》 蛰虫始振。--《吕氏春秋·孟春》 龙蛇之蛰,以存身也。--《易·系辞下》。虞注蛰,潜藏也。” 又如蛰地(谓潜藏在地下) 虫类伏藏洞穴不出 掌攻蛰兽。--《周礼·穴氏》 又如蛰户(动物藏伏的洞穴) 喻潜藏而未披露 久蛰之人心。--孙文《黄花冈七十二烈士事略序》 蛰(蟯)zhé动物冬眠,藏起来不吃不动~伏。~虫。入~。惊~。〈喻〉人隐藏不出~居。
Eng
- CC-CEDICT to hibernate
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直立切,音䐲。【說文】藏也。【爾雅·釋詁】蟄,靜也。【疏】藏伏靜處也。【易·繫辭】龍蛇之蟄,以存身也。【左傳·桓五年】凡祀,啓蟄而郊。【疏】啓蟄,言始發蟄也。【韻會】驚蟄,節名。 又【玉篇】和集也。【詩·周南】宜爾子孫蟄蟄兮。 又【集韻】質入切,音執。【莊子·天運篇】蟄蟲始作。郭象讀執。 又【韻會】尺十切【正韻】尺入切,𠀤音叱。義同。
Thuyết Văn
臧也。 从虫。執聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
臧者、善也。善必自隱。故别無藏字。凡蟲之伏爲蟄。周南曰。螽斯羽。蟄蟄兮。傳曰。和集也。其引申之義也。 直立切。七部。
【蟄】 (trập) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 執 (chấp) Phiên thiết: Trực lập thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 立 (lập) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: trịp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tang (Hay) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧒦 · 蛰 · 蛰 · 蟄 · 蛰 · 蟄