蜍
thừ
Hán Việt: thừ · Pinyin: chú
Tổng quan
Bufo vulgaris con cóc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chú |
|---|---|
| Hán Việt | thừ |
| Quảng Đông | ceoi4 |
| Mân Nam | tsî |
| Nhật Bản | SHO |
| Chú âm | ㄔㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jo |
| Phản thiết | 常如切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 魚 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xem chữ {thiềm} [蟾].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thừ thừ (con cóc); thừ người [Eng: toad; be dumfounded]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thừ Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thờ Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thờ Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: thờ Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蟾蜍」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蜍〈名〉 (形声。从虫,余声。本义蟾蜍的省称) 同本义 天边蜍兔,去我堂堂。--清·陈维崧《风流子》 蜍chú
Eng
- CC-CEDICT Bufo vulgaris|toad
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】署魚切【集韻】【韻會】常如切,𠀤音𧄔。蟾蜍也。【本草】蕭炳曰:腹下有丹書八字者,眞蟾蜍也。蘇頌曰:蟾蜍多在人家下處,形大,背上多痱磊,行極遲緩,不能跳躍,亦不解鳴。蝦蟇多在陂澤閒,形小,皮上多黑斑點,能跳接百蟲,舉動極急。二物雖一類,而功用稍別。互見蟾字註。 又【集韻】羊諸切,音余。蜘蛛,一名蝳蜍。【揚子·方言】北燕、朝鮮洌水之閒謂之蝳蜍。【集韻】或作蠩。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 蠩 · 蠩