蜍於

thừ vu

Hán Việt: thừ vu

Tổng quan

thờ ơ 蜍於 tt. “vô ý, xuất kỳ bất ý” [Paulus của 1895: 1019], ”thờ ơ: inopinatò” [Taberd 1838: 500]. Ta ắt muốn nhàn quan muốn lạnh, lo thay vì luỵ phải thờ ơ. (Tự thán 108.8)

Cấu tạo: 蜍 (thừ) + 于 (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thờ ơ 蜍於 tt. “vô ý, xuất kỳ bất ý” , ”thờ ơ: inopinatò” . Ta ắt muốn nhàn quan muốn lạnh, lo thay vì luỵ phải thờ ơ. (Tự thán 108.8)

Từ liên quan

Gần nghĩa

于丹 · 于今 · 于归 · 于思 · 于是 · 于時 · 于此 · 于歸