Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

cua bò

彭蜞 · 螃蜞 · 蟛蜞 · 雷蜞 · 馬蜞 · 马蜞 · 螃蜞菊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngkei4
Mân Namkhî
Nhật BảnHIRU
Chú âmㄑㄧˊ
Hán ngữ Trung cổgi

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Con vắt, con đỉa. Một loài trùng, có hai thứ, thứ xanh và thứ vàng, thứ xanh ở trên lá cây trong rừng rậm, hay đốt máu người, thứ vàng ở dưới đất hút máu như loài đỉa. {Bành kì} [蟛蜞] con cáy, con còng cọng.;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cà Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「蟛蜞」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蜞〈名〉 蟛蜞 生甲必龟贝,勿生蝓与蜞。--宋濂《潜溪录》 蚂蟥 蜞,…水蛭也。--《类篇》 蜞qí

Eng

  • CC-CEDICT used in 蟛蜞[peng2 qi2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同蜝。註見蜝。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蜝 · 蜝 · 蜝