蜷
quyền
Hán Việt: quyền · Pinyin: quán
Tổng quan
cuộn lại (như cuộn giấy) co ro Melania libertina quằn quại (như sâu)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | quán |
|---|---|
| Hán Việt | quyền |
| Quảng Đông | kyun4 |
| Mân Nam | khûn |
| Nhật Bản | NINA |
| Hàn Quốc | 권 |
| Chú âm | ㄑㄩㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyen |
| Phản thiết | 逵員切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vằn vèo, oắn oéo, sâu bò cong queo gọi là {quyền}. Vật gì hình dáng cong queo gọi là {quyền khúc} [蜷曲].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 爬蟲身體扭曲的樣子。《廣韻.平聲.先韻》:「蜷,蟲形詰屈。」 [動] 縮伏、屈曲。如:「小貓吃飽後,蜷在沙發上睡著了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蜷〈动〉 卷缩,身体弯曲 小花猫蜷做一团睡觉 蜷(踡)quán ⒈身体弯曲。 ⒉ 蜷juǎn 1.方言。踢。 2.引申为斥逐。
Eng
- CC-CEDICT to curl up (like a scroll)|to huddle|Melania libertina|wriggle (as a worm)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巨員切【集韻】【正韻】逵員切,𠀤音權。【類篇】蟲行詰屈也。【屈原·離騷】蜷局顧而不行。【註】蜷局,詰屈不行貌。【揚雄·甘泉賦】蛟龍連蜷于東厓兮。【註】連蜷,長曲貌。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư