yuán

Pinyin: yuán

Tổng quan

ấu trùng châu chấu không cánh

蝝息 · 蝝災 · 蝝灾 · 蝝菑 · 蝝蚁 · 蝝蚳 · 蝝蝗 · 蝝蟻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyuán
Quảng Đôngjyun4
Mân Namiân
Nhật BảnINAGO
Chú âmㄩㄢˉ
Hán ngữ Trung cổjyen
Phản thiết兪絹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝝yuán 1.未生翅的幼蝗。 2.白蚁。亦指蚁卵。 3.用同"喙"。参见"蝝息"。

Eng

  • CC-CEDICT locust larva without wings

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】與專切【集韻】余專切,𠀤音沿。【爾雅·釋蟲】蝝,蝮蜪。【註】蝗子未有翅者。【春秋·宣十三年】冬蝝生。【註】以冬生,過寒而死,故不成螽。【劉歆云】蚍蜉子也。【說苑】蠹蝝仆柱梁。 又【集韻】兪絹切,緣去聲。義同。 又馨兗切,音䁵。同蠉。井中小蟲。

Thuyết Văn

復陶也。 劉歆說。蝝、𧖕𧕰子也。 董仲舒說。蝝、蝗子也。 从虫。彖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋蟲曰。蝝、蝮蜪。俗字从虫也。國語曰。蟲舍蚳蝝。韋注。蝝、蝮蜪也。可以食。按此說葢與下文二說畫然爲三。郭注爾雅則牽合董說耳。復陶未知於今何物。 此與下董說皆說春秋也。宣十五年。冬、蝝生。五行志曰。劉歆以爲蝝、螕𧕰之有翼者。食穀爲災。按志云有翼。此云子、亦異。 何注公羊曰。蝝卽𧑄也。始生曰蝝。大曰𧑄。五行志曰。董仲舒、劉向以爲蝗始生也。𧑄卽螽字。董、何說同也。 與專切。十四部。

【蝝】 (duyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 虫 (trùng) | Thanh phù (聲符): 彖 (thoán) Phiên thiết: Dữ chuyên thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 專 (chuyên) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: diền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phục (Lại. Đã đi rồi trở l) đào (Đồ sành) vậy。 lưu (Giết.) hâm (Hưởng) thuy…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧏹