zhú trục

Hán Việt: trục · Pinyin: zhú

Tổng quan

sâu bướm

蠋繡 · 蠋绣 · 乌蠋 · 桑蠋 · 沙蠋 · 烏蠋 · 藿蠋 · 蚼蠋

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhú
Hán Việttrục
Quảng Đôngsuk6
Nhật BảnKEMUSHI
Chú âmㄓㄨˊ
Hán ngữ Trung cổcjyuk
Baxter-Sagartdjok
Hán ngữ Thượng cổdjok
Phản thiết朱欲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một loài sâu nhỏ ăn hại lá cây. Cũng đọc là chữ {thục}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 蛾、蝶類的幼蟲。《詩經.豳風.東山》:「蜎蜎者蠋,烝在桑野。」漢.毛亨.傳:「蠋,桑蟲也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蠋zhú蛾或蝶类的幼虫。

Eng

  • CC-CEDICT caterpillar

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直錄切【集韻】厨玉切,𠀤音躅。躑蠋,蟲名也。【爾雅·釋蟲】蚅,烏蠋。【註】大蟲如指,似蠶。【詩·豳風】蜎蜎者蠋。【莊子·庚桑楚】奔蜂不能化藿蠋。【註】蠋,豆藿中大靑蟲也。 又人名。【戰國策】顏獨,《春秋後語》作王蠋。 又【集韻】尺玉切,音擉。【韻會】殊玉切,音屬。義𠀤同。 又【集韻】朱欲切,音燭。蝝蠋。 又《詩》蜎蜎者蠋,《唐韻》古音讀汝,叶下野韻。通作蜀。【詩詁】蜀本从虫,又加虫,俗字也。或作蠾。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 蠾 · 蠾