尺蠖蛾

chǐ huò éxích oách nga

Hán Việt: xích oách nga · Pinyin: chǐ huò é

Tổng quan

NGA họ sâu đo

新华 · Tân Hoa Đại lục

動物名。昆蟲綱鱗翅目尺蛾科。身體細長,翅膀寬闊,複眼,具有保護色或警戒色。寄生於樹木上,常為害果樹及森林。種類繁多,分布世界各地。也稱為「尺蛾」。

Cấu tạo: 尺 (xích) + 蠖 (oách) + 蛾 (nga)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bướm trong họ Geometridae
  • Tần suất từ bướm trong họ Geometridae; NGA họ sâu đo; họ sâu đo
  • Biên soạn 尺蠖蛾 hǐhuò'é n. <zoo.> geometrid moth M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。昆蟲綱鱗翅目尺蛾科。身體細長,翅膀寬闊,複眼,具有保護色或警戒色。寄生於樹木上,常為害果樹及森林。種類繁多,分布世界各地。也稱為「尺蛾」。

Eng

  • Cihui moth in family Geometridae
  • Tần suất từ 尺蠖蛾 hǐhuò'é n. <zoo.> geometrid moth M:²zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

尺蠖的 · 尺蠖科 · 尺蠖 · 尺蠖之屈 · 尺蠖求伸