衛矛
vệ mâu
Hán Việt: vệ mâu
Tổng quan
cây vệ mao
植物名。衛矛科衛矛屬,落葉灌木。枝幹皆有物突起,狀如箭翎,葉橢圓有鋸齒,經秋紅色絢爛,夏開淡黃綠色細花,樹皮可造紙。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cây bách xanh
- Biên soạn 衛矛 wèimáo n. <bot.> winged euonymus
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。衛矛科衛矛屬,落葉灌木。枝幹皆有物突起,狀如箭翎,葉橢圓有鋸齒,經秋紅色絢爛,夏開淡黃綠色細花,樹皮可造紙。
Eng
- Cihui 衛矛 wèimáo n. <bot.> winged euonymus