衛公

vệ công

Hán Việt: vệ công

Tổng quan

Vệ công 衛公 dt. tức Vệ Ý Công 衛懿公, tên là Xích, vua đời thứ mười tám của nước Vệ, trị ngôi từ năm 668 - 660, con của Vệ Huệ Công. Hàn thi ngoại truyện ghi: “Thời Vệ Ý Công,… rợ địch phát binh đánh vệ

Cấu tạo: 卫 (vệ) + 公 (công)

Từ liên quan

Gần nghĩa

公丈 · 公两 · 公主 · 公举 · 公义 · 公了 · 公事 · 公交