衩
xái
Hán Việt: xái · Pinyin: chǎ
Tổng quan
đường may hở của quần áo quần đùi quần lót đường xẻ ở hai bên áo
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǎ |
|---|---|
| Hán Việt | xái |
| Quảng Đông | caa3 |
| Nhật Bản | SAI |
| Chú âm | ㄔㄚˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chrah |
| Phản thiết | 楚懈切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 卦 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tà áo. Chỗ hai tà áo giáp nhau gọi là {xái khẩu} [衩口].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 貼身短褲。如:「三角褲衩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衩--裤衩”短裤 衩chǎ 衩chà衣裙旁边开口的部位~口。
Eng
- CC-CEDICT open seam of a garment|shorts|panties
- CC-CEDICT slit on either side of robe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤楚懈切,差去聲。【玉篇】衣衩也。【博雅】䘯、袺、衽,謂之褸衩。 又衩、衸、袥,𧙞膝也。 又裙衩。【李商隱詩】裙衩芙蓉小。 又【篇海】衣袒也。 又【類篇】楚嫁切,音汊。義同。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư