衬垫

chèn diànsấn điếm

Hán Việt: sấn điếm · Pinyin: chèn diàn

Tổng quan

miếng đệm

Cấu tạo: 襯 (sấn) + 墊 (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lớp lót
  • Google Alex v6 miếng đệm
  • Tần suất từ (hàng hải) dây thừng nhỏ (để cuốn buồm vào cột), (kỹ thuật) miếng đệm (từ lóng) đường cái, ngựa dễ cưỡi ((cũng) pad nag), đi chân, cuốc bộ, cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm, tập giấy thấm; tập giấy (viết, vẽ), lõi hộp mực đóng dấu, cái đệm ống chân (chơi bóng gậy cong...), gan bàn chân (loài vật); bàn chân (thỏ, cáo...), đệm, lót, độn (áo...), ((thường) + out) nhồi nhét những thứ thừa (đầy câu, đầy sách...), buồng có tường lót đệm (để nhốt người điên), giỏ (dùng làm đơn vị đo lường), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ ăn chơi; tiệm hút
  • Biên soạn 襯墊 hèndiàn* n. 1. pad 2. liner

Eng

  • Cihui pad
  • Tần suất từ 襯墊 hèndiàn* n. 1. pad 2. liner

Đức

  • Handedict Dichtung

Từ liên quan

Gần nghĩa

衬垫物 · 垫上 · 垫付 · 垫充 · 垫圈 · 垫塞 · 垫子 · 垫层