袁头

yuán tóuviên đầu

Hán Việt: viên đầu · Pinyin: yuán tóu

Tổng quan

Viên đầu (đồng bạc có đúc hình đầu Viên Thế Khải phát hành vào những năm đầu thời Dân quốc, Trung Quốc.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"袁头币"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

民國初年所鑄的銀元以袁世凱頭部像為圖案,俗稱為「袁頭」。也稱為「袁大頭」。

Cấu tạo: 袁 (viên) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng xu bạc từ thời đầu Trung Hoa Dân Quốc (1912-1949) có khắc đầu của Viên Thế Khải 袁世凱
  • Cihui 袁世凯
  • Tần suất từ Viên đầu
  • Biên soạn 袁頭 uántóu n. silver coins with the head of Yuan Shikai on the obverse side

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民國初年所鑄的銀元以袁世凱頭部像為圖案,俗稱為「袁頭」。也稱為「袁大頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"袁头币"。

Eng

  • Cihui silver coin from the early days of the Republic of China (1912-1949) bearing the head of Yuan Shikai 袁世凱; 袁世凯
  • Tần suất từ 袁頭 uántóu n. silver coins with the head of Yuan Shikai on the obverse side

Từ liên quan

Gần nghĩa

头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位 · 头像