袜
miệt
Hán Việt: miệt · Pinyin: mò
Tổng quan
tất biến thể của 韤 袜[wa4] biến thể của 襪 袜[wa4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Hán Việt | miệt |
| Quảng Đông | maat6 |
| Nhật Bản | TABI |
| Chú âm | ㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | myat |
| Phản thiết | 望發切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 月 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái áo lót dạ của đàn bà. Ngày xưa dùng thắt ra ngoài áo làm đồ trang sức. Giản thể của chữ 襪
- Thiều Chửu Cái bí tất. Cũng đọc là chữ {vạt}. Dị dạng của chữ [袜].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 婦女所使用的抹胸、肚兜。隋.煬帝〈喜春遊歌〉:「錦袖淮南舞,寶袜楚宮腰。」也稱為「袜胸」、「袜腹」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 袜 针织或编织的足套,袜子 袜 穿袜子 客初至时,不冠不袜。--清·魏禧《大铁椎传》 袜(襪、韤)wà穿在脚上的东西,它是用布、纱线或锦纶等制成布~子。棉~子。~底。锦纶丝~。 袜mò 1.即抹胸。俗称兜肚。 2.掩盖;覆蔽。
Eng
- CC-CEDICT socks|stockings
- CC-CEDICT variant of 韤|袜[wa4]
- CC-CEDICT variant of 襪|袜[wa4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】望發切【集韻】勿發切,𠀤音韈。【類篇】足衣。【釋名】襪,末也,在脚末也。【飛燕外傳】衣故短繡裙、小袖、李文襪。【曹植·洛神賦】凌波微步,羅襪生塵。【干祿字書】本作韈,通作襪,別見革部。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 帓 · 袜 · 韈 · 韤 · 𤿖 · 𤿗 · 𥀯 · 𥿉 · 帓 · 袜 · 襪 · 韈