裝殮
trang liễm
Hán Việt: trang liễm · Pinyin: zhuāng liàn
Tổng quan
khâm liệm; liệm
将死人尸体装裹后放入棺材里死者遗言,装殓从简。
為死者穿衣入棺。《儒林外史》第一七回:「匡超人呼天搶地,一面安排裝殮。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 裝殮 huāngliàn v. dress and encoffin a corpse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為死者穿衣入棺。《儒林外史》第一七回:「匡超人呼天搶地,一面安排裝殮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 将死人尸体装裹后放入棺材里死者遗言,装殓从简。
Eng
- Cihui 裝殮 huāngliàn v. dress and encoffin a corpse; Jǐngchá ∼le nà ⁷jù wúmíng ¹shītǐ. The police dressed and encoffin that unknown corpse
- Cihui to prepare the dead body and place it in a coffin
other
- Nguồn khác Quần áo vải vóc mặc quấn cho người chết