複師

phục sư

Hán Việt: phục sư

Tổng quan

(職位)華嚴宗之僧職。再講講師所講述者,以明義理之僧也。☸

Cấu tạo: 复 (phục) + 师 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (職位)華嚴宗之僧職。再講講師所講述者,以明義理之僧也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

复业 · 复习 · 复交 · 复仇 · 复会 · 复位 · 复信 · 复修