複子

phục tử

Hán Việt: phục tử

Tổng quan

PHỨC TỬ Còn gọi: Phức bao, Phức phạ. Chiếc khăn hoặc mảnh vải dùng để bao bọc đồ vật. Thiền tông mượn từ này để chỉ cho pháp môn phương tiện. Điều Thị Viên Thượng Nhân trong Phật Quả Khắc Cần Thiền Sư

Cấu tạo: 复 (phục) + 子 (tử)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Phức bao, Phức phạ
  • Nguồn khác Chiếc khăn hoặc mảnh vải dùng để bao bọc đồ vật
  • Nguồn khác Thiền tông mượn từ này để chỉ cho pháp môn phương tiện
  • Nguồn khác Điều Thị Viên Thượng Nhân trong Phật Quả Khắc Cần Thiền Sư Tâm Yếu q
  • Nguồn khác hạ ghi: 刻意息心,擇真正具頂門宗眼知識,放下複子,靠取成辦。 Lìa ý quên tâm, chọn Thiện tri thức chân chính có con mắt tông thừa trên trán, buông bỏ phức tử, nắm lấy sự thành công

Từ liên quan

Gần nghĩa

复业 · 复习 · 复交 · 复仇 · 复会 · 复位 · 复信 · 复修