觿
huề
Hán Việt: huề · Pinyin: xī
Tổng quan
dùi ngà để gỡ nút
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | huề |
| Quảng Đông | kwai4 |
| Nhật Bản | KUJIRI |
| Chú âm | ㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghue |
| Baxter-Sagart | qʷʰe |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰe |
| Phản thiết | 懸圭切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 齊 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái rẽ làm bằng ngà voi để rẽ tóc.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 用獸骨製成的錐子。可解開繩結,亦可作為佩飾。《玉篇.角部》:「觿,形如錐,以象骨為之,以解結也。」如:「解觿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 觿xī 1.古代解结的用具。形如锥,用象骨制成。也用作佩饰。 2.喻争斗。
Eng
- CC-CEDICT ivory bodkin for undoing knots
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】戸圭切【集韻】【韻會】懸圭切【正韻】弦雞切,𠀤音攜。【說文】佩角銳耑,可以解結。【詩·衞風】童子佩觿。【朱傳】錐也。以象骨爲之,所以解結。成人之佩,非童子之飾也。【禮·內則】左佩小觿,右佩大觿。【註】觿,本作鑴,解結錐也。 又人名。元有宣尉使高觿。 又觜觿,星名。詳前觜字註。 又【廣韻】許規切【集韻】【韻會】翾規切,𠀤音眭。又【正韻】朱惟切,音錐。義𠀤同。 又【集韻】勻規切,音䔺。與蠵同。觜觿,大龜也。詳前觜字註。【字彙補】亦作𧥁,非。
Thuyết Văn
佩角銳耑。可㠯解結。 从角。巂聲。 詩曰。童子佩觿。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衞風傳曰。觿所以解結。成人之佩也。内則注曰。小觿、解小結也。觿皃如錐。以象骨爲之。周禮眡祲十煇。三曰鑴。鄭云。鑴讀如童子佩鑴之鑴。謂日旁氣刺日者。按此注當云讀爲童子佩觿之觿。轉寫誤也。周禮假鑴爲觿。 戸圭切。十六部。
【觿】 (huề) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 巂 (huề) Phiên thiết: Hộ khuê thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 圭 (khuê) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'uê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: huề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bội (Đeo) giác (Cái sừng) duệ (Dị dạng của chữ [鋭].) chuyên (Chuyên. Cũng như chữ)。 kh…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 觹 · 觽 · 𧣽 · 𧤢 · 𧤪 · 𧥁 · 觹 · 觽