訢
hân
Hán Việt: hân · Pinyin: xī
Tổng quan
vui mừng vui sướng hạnh phúc biến thể của 欣
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xī |
|---|---|
| Hán Việt | hân |
| Quảng Đông | hei1 |
| Nhật Bản | YOROKOBU |
| Hàn Quốc | 은 |
| Chú âm | ㄒㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hion |
| Phản thiết | 虛其切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 欣 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vui, cùng nghĩa với chữ {hân} [欣]. Nấu, hấp. Một âm là {hi}. {Hi hợp} [訢合] hòa khí giao cảm.;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hân Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 感應、融合。《禮記.樂記》:「天地訢合,陰陽相得。」
Eng
- CC-CEDICT pleased|delighted|happy|variant of 欣
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤許斤切,音欣。【說文】喜也。【玉篇】樂也。與欣通。【孟子】終身訢然,樂而忘天下。【註】訢,同欣。【前漢·賈山至言】天下訢訢焉,曰將興堯舜之道,三王之功矣。 又人名。皇訢,見【史記】。王訢,見【漢書】。 又姓。訢梵,漢章帝時人,治歷數。 又【集韻】【正韻】魚巾切【韻會】疑巾切,𠀤音銀。和敬貌。【前漢·石奮傳】僮僕訢訢如也。【註】訢訢,與誾誾同。【集韻】亦作言言。 又【集韻】虛其切,音僖。蒸也。【禮·樂記】天地訢合,隂陽相得。【註】訢讀爲熹,猶蒸也。【疏】言樂感動天地,使二氣蒸動也。 又【集韻】許已切,僖上聲。亦喜也。
Thuyết Văn
喜也。从言。斤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
許斤切。十三部。按此與欠部欣音義皆同。萬石君傳。僮僕訢訢如也。晉灼引許愼曰。訢古欣字。葢灼所據說文訢在欠部欣下。云古文欣、從言。
【訢】(hân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 斤 (cân) Phiên thiết: 許斤切 → hứa + cân Dị thể: Cổ văn: 欣、從言 Nghĩa: 喜 vậy。 từ ngôn (nói)。斤 thanh。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䜣 · 䜣 · 䜣