大訢

đại hân

Hán Việt: đại hân

Tổng quan

ĐẠI HÂN (1284-1344) Thiền sư đời Nguyên, họ Trần, tự Tiếu Ẩn, người xứ Nam Xương (nay thuộc tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Bách Trượng Hối Cơ. Sư trụ chùa Báo Quốc. Tác phẩm: Tứ Hội ngữ

Cấu tạo: 大 (đại) + 䜣 (hân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐẠI HÂN (1284-1344) Thiền sư đời Nguyên, họ Trần, tự Tiếu Ẩn, người xứ Nam Xương (nay thuộc tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Bách Trượng Hối Cơ. Sư trụ chùa Báo Quốc. Tác phẩm: Tứ Hội ngữ lục, Bồ Thất tập

other

  • Nguồn khác (1284-1344) Thiền sư đời Nguyên, họ Trần, tự Tiếu Ẩn, người xứ Nam Xương (nay thuộc tỉnh Giang Tây) Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Bách Trượng Hối Cơ
  • Nguồn khác Sư trụ chùa Báo Quốc
  • Nguồn khác Tác phẩm: Tứ Hội ngữ lục, Bồ Thất tập

Từ liên quan

Gần nghĩa

大𫛭 · 大V · 大一 · 大三 · 大上 · 大专 · 大业 · 大东