永訣
vĩnh quyết
Hán Việt: vĩnh quyết · Pinyin: yǒng jué
Tổng quan
vĩnh biệt; vĩnh quyết. nào ngờ chia tay ở kinh thành đã trở thành vĩnh biệt
生死離別,即今生無法再見面。唐.許堯佐《柳氏傳》:「及期往,以輕素結玉合,實以香膏,自車中授之,曰:『當遂永訣,願寘誠念。』」《初刻拍案驚奇》卷一六:「早知如此,就不來應試也罷,誰知便如此永訣了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ vĩnh biệt
- Biên soạn 永訣 yǒngjué v. <wr.> be parted by death
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生死離別,即今生無法再見面。唐.許堯佐《柳氏傳》:「及期往,以輕素結玉合,實以香膏,自車中授之,曰:『當遂永訣,願寘誠念。』」《初刻拍案驚奇》卷一六:「早知如此,就不來應試也罷,誰知便如此永訣了。」
Eng
- JMdict last farewell
- Cihui to part forever; eternal parting (i.e. death)
- Tần suất từ 永訣 yǒngjué v. <wr.> be parted by death
ja
- JMdict 永訣(えいけつ)
other
- Nguồn khác Cách xa mãi mãi
- Nguồn khác »Chắc rằng mai trúc lại vầy, Ai hay vĩnh quyết là ngày đưa nhau« — Xa cách nhau vì chết