宗訣

tông quyết

Hán Việt: tông quyết

Tổng quan

TÔNG QUYẾT Thiền lâm phương ngữ. Yếu chỉ tổ sư thiền. Bạch Triệu Hoài Sở trong CĐTĐL q. 23 ghi: 年七十時遺偈云: 黃梅揚祖教, 白兆承宗訣, 日日告兒孫, 勿令有斷絕。 Năm 70 tuổi sư để lại bài kệ như sau: Hoàng Mai hoằng dương Tổ giáo

Cấu tạo: 宗 (tông) + 诀 (quyết)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Yếu chỉ tổ sư thiền
  • Nguồn khác Bạch Triệu Hoài Sở trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 23 ghi: 年七十時遺偈云: 黃梅揚祖教, 白兆承宗訣, 日日告兒孫, 勿令有斷絕。 Năm 70 tuổi sư để lại bài kệ như sau: Hoàng Mai hoằng dương Tổ giáo, Bạch Triệu nối Tổ sư thiền, Hằng ngày dạy bảo con cháu, Hãy giúp tông môn lưu truyền

Từ liên quan

Gần nghĩa

宗㫖 · 宗主 · 宗乘 · 宗亲 · 宗人 · 宗令 · 宗仰 · 宗依