chà

Hán Việt: · Pinyin: chà

Tổng quan

ngạc nhiên kinh ngạc

詫異 · 詫事 · 詫嘆 · 詫异 · 詫怪 · 詫愕 · 詫絕 · 嘆詫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchà
Hán Việt
Quảng Đôngcaa3
Mân Namtha3
Nhật BảnTA
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄚˋ
Hán ngữ Trung cổthrah
Baxter-Sagarttʰˤrak-s
Hán ngữ Thượng cổtʰˤrak-s
Phản thiết虛訝切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khoe. Lạ lùng. Như {sá dị} [詫異] lấy làm lạ lùng. Lừa dối.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sá Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sá Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sá Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sá Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.誇耀。《史記.卷一一七.司馬相如傳》:「子虛過詫烏有先生。」裴駰集解引郭璞曰:「詫,誇也。」 2.驚訝。如:「詫異」。宋.楊萬里〈過烏沙望大唐石峰〉詩:「山神自賀應自詫,古來此地無車馬。」 3.欺騙。《晉書.卷三七.宗室傳.譙剛王遜傳》:「甘言詫方伯,襲之以輕兵。」

Eng

  • CC-CEDICT to be surprised|to be astonished

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丑亞切,音侘。誑也。【玉篇】誇也。【晉書·宗室傳】甘言詫語,方伯襲之以輕兵。【唐書·史思明傳】思明詫曰:朝義怯,不能成我事。【音義】詫,誑也。【宋史·張去華傳】浙人毎迓朝使,必列步騎以自誇詫。 又通作姹。【史記·司馬相如傳】子虛過詫烏有先生。【前漢·司馬相如傳】作姹。【師古曰】姹,誇誑之也。 又通作侘。【史記·韓長孺傳】以侘鄙縣。【註】誇也。 又【集韻】或作𧩫。【韻會】亦作咤。 又【集韻】虛訝切,音罅。吿也。 又【集韻】都故切,音妒。與託同。奠爵也。【書·顧命】王三宿三祭三咤。【釋文】咤,亦作宅。馬云:亦作詫。【說文】作㓃。

Tự hình

  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 咤 · 𧩫 · 咤 · 诧 · 诧 · 诧