契詮

khế thuyên

Hán Việt: khế thuyên

Tổng quan

KHẾ THUYÊN (? - ?) Thiền sư đời Tống; nối pháp Thiền sư Thạch Môn Thiệu Viễn, thuộc tông Tào Động. Sư ở núi Đạo Ngô Đàm Châu (nay là huyện Trường Sa tỉnh Hồ Nam). Có vị tăng hỏi: Thế nào là cảnh Đạo N

Cấu tạo: 契 (khế) + 诠 (thuyên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? - ?) Thiền sư đời Tống; nối pháp Thiền sư Thạch Môn Thiệu Viễn, thuộc tông Tào Động
  • Nguồn khác Sư ở núi Đạo Ngô Đàm Châu (nay là huyện Trường Sa tỉnh Hồ Nam)
  • Nguồn khác Có vị tăng hỏi: Thế nào là cảnh Đạo Ngô? Đáp rằng: Hoa suối ngậm sương tợ ngọc, trái trong sân rụng đài như vàng
  • Nguồn khác Tăng còn hỏi: Thế nào là người trong cảnh? Sư đáp: Ôm thiền sư Lô Pha, Bóng chiều xuống chân núi

Từ liên quan

Gần nghĩa

契丹 · 契入 · 契券 · 契卡 · 契友 · 契合 · 契吒 · 契如