詰論

jí lùncật luận

Hán Việt: cật luận · Pinyin: jí lùn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.辩驳论难。

Cấu tạo: 詰 (cật) + 論 (luận)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác luận bàn
  • Nguồn khác Lục Tổ Đại Sư Pháp Bảo Đàn Kinh Lược Tự ghi: 正月八日、會印宗法師、詰論玄奧、印宗悟契(指慧能)旨。 Mùng 8 tháng giêng, Sư gặp Pháp sư Ấn Tông, luận bàn lẽ huyền áo, Ấn Tông khế ngộ được ý chỉ của Sư (Huệ Năng)

Từ liên quan

Gần nghĩa

詰問 · 詰奸 · 詰屈 · 詰朝 · 詰罪 · 詰責 · 詰難 · 論主