說明

shuō míngthuyết minh

Hán Việt: thuyết minh · Pinyin: shuō míng

Tổng quan

giải thích rõ; nói rõ. nói rõ nguyên nhân. 說明問題. giải thích rõ vấn đề.; lời giải thích; lời thuyết minh. bên dưới ảnh có thêm lời thuyết minh.; chứng minh. sự thực chứng minh đầy đủ cách làm này là đúng đắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①解释清楚说明原因。也指解释的话产品使用说明。②证明这一结果充分说明他们的判断是准确的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用言語或文字來解釋明白。《初刻拍案驚奇》卷五:「今當與公說明,公前生是個大商,有二千萬貲財。」《紅樓夢》第六八回:「你就願意給,也要三媒六證,大家說明,成個體統纔是。」 2.解釋的文字。如:「新機器上附有一張用法說明。」

Cấu tạo: 說 (thuyết) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 說明 huōmíng v. explain; illustrate; show

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用言語或文字來解釋明白。《初刻拍案驚奇》卷五:「今當與公說明,公前生是個大商,有二千萬貲財。」《紅樓夢》第六八回:「你就願意給,也要三媒六證,大家說明,成個體統纔是。」 2.解釋的文字。如:「新機器上附有一張用法說明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①解释清楚说明原因。也指解释的话产品使用说明。②证明这一结果充分说明他们的判断是准确的。

Eng

  • Cihui to explain; to illustrate; to indicate; to show; to prove; explanation; directions; caption; 个

Đức

  • Handedict erklären, erläutern (V), Beschreibung, Hinweis (S, Gesch)

other

  • Nguồn khác Nói rõ ra cho người khác hiểu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

声明 · 注明 · 注腳 · 注解 · 表明 · 解说 · 解释 · 讲明 · 证明 · 评释 · 阐明