請帖

qǐng tiěthỉnh thiếp

Hán Việt: thỉnh thiếp · Pinyin: qǐng tiě

Tổng quan

thiệp mời; thiếp mời; giấy mời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.邀请客人的通知。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

請客的通知書。《西遊記》第十七回:「揭開匣兒觀看,果然是一封請帖。」《初刻拍案驚奇》卷十一:「王生便與劉氏說知,寫下請帖,連夜喚將胡阿虎來。」也稱為「請柬」。

Cấu tạo: 請 (thỉnh) + 帖 (thiếp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy mời
  • Google Alex v6 Thiệp mời
  • VietPhrases thiếp mời; giấy mời
  • Tần suất từ sự mời, lời mời, giấy mời, cái lôi cuốn, cái hấp dẫn, sự chuốc lấy, sự mua láy (bóng), sự tự gây cho mình, (thể dục,thể thao) dành cho người được mời, dành cho đội được mời; thỉnh thiếp/thỉnh điểm/tính thiếp/tính điểm: thiệp mời/thiếp mời/giấy mời; thiếp mời; giấy mời
  • Biên soạn written invitation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 請客的通知書。《西遊記》第十七回:「揭開匣兒觀看,果然是一封請帖。」《初刻拍案驚奇》卷十一:「王生便與劉氏說知,寫下請帖,連夜喚將胡阿虎來。」也稱為「請柬」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.邀请客人的通知。

Eng

  • Cihui invitation card; written invitation
  • Tần suất từ n. written invitation , Wǒ shōudāole yī zhāng ∼. I received a written invitation. M:¹zhāng

Đức

  • Handedict Einladung, Einladungskarte

Từ liên quan

Gần nghĩa

帖伏 · 帖子 · 帖庚 · 帖服 · 帖耳 · 帖釋 · 請來 · 請僧