論劫

luận kiếp

Hán Việt: luận kiếp

Tổng quan

LUẬN KIẾP Lấy kiếp làm đơn vị để tính niên đại. Chỉ thời gian rất lâu xa. X. Kiếp. LTNL ghi: 上堂云: ‘有一人論劫在途中,不離家舍; 有一人離家舍,不在途中。那個人合受人天供養? ’便下座。 Thượng đường hỏi: Có một người nhiều kiếp ở giữa đường, kh

Cấu tạo: 论 (luận) + 劫 (kiếp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ thời gian rất lâu xa
  • Nguồn khác Kiếp
  • Nguồn khác Người nào nên nhận trời người cúng dường? Liền xuống tòa

Từ liên quan

Gần nghĩa

劫余 · 劫初 · 劫制 · 劫匪 · 劫囚 · 劫夺 · 劫寨 · 劫巖