阿諛

ē yú a du

Hán Việt: a du · Pinyin: ē yú

Tổng quan

nịnh nọt | tâng bốc ùa theo mà nịnh bợ, ta thường đọc trại thành »A dua«; ta còn hiểu là hùa theo, bắt chước theo. a du a du ☆Hùa theo mà nịnh bợ, ta thường đọc trại thành »A dua«; ta còn hiểu là hùa theo, bắt chước theo. a dua; hùa theo。迎合別人的意思,說好聽的話(貶義)。 阿諛奉承。 a dua nịnh hót.

Cấu tạo: (a) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a du a du ☆Hùa theo mà nịnh bợ, ta thường đọc trại thành »A dua«; ta còn hiểu là hùa theo, bắt chước theo.
  • Cihui nịnh nọt | tâng bốc ùa theo mà nịnh bợ, ta thường đọc trại thành »A dua«; ta còn hiểu là hùa theo, bắt chước theo. a du a du ☆Hùa theo mà nịnh bợ, ta thường đọc trại thành »A dua«; ta còn hiểu là hùa theo, bắt chước theo. a dua; hùa theo。迎合別人的意思,說好聽的話(貶義)。 阿諛奉承。 a dua nịnh hót.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阿附諂諛。《隋書.卷六一.郭衍傳》:「衍能揣上意,阿諛順旨。」《三國演義》第三二回:「吾生為袁氏臣,死為袁氏鬼,不似汝輩讒諂阿諛之賊!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迎合别人的意思,说好听的话(含贬义)~奉承 ㄧ~曲从。

Eng

  • CC-CEDICT to flatter|to toady
  • Cihui to flatter; to toady

ja

  • JMdict flattery|adulation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奉承 · 諛媚 · 谄媚 · 谄谀 · 迎阿

Từ trái nghĩa

谏诤