諠
huyênNôm huyên
Hán Việt: huyên · Pinyin: xuān · Nôm: huyên
Tổng quan
Cùng nghĩa với chữ huyên [諼] quên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuān |
|---|---|
| Hán Việt | huyên |
| Âm Nôm | huyên |
| Quảng Đông | hyun1 |
| Nhật Bản | KEN |
| Hàn Quốc | 훤 |
| Chú âm | ㄒㄩㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyan |
| Baxter-Sagart | qʷʰar |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰar |
| Phản thiết | 火遠切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 元 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ huyên [諼] quên. Cùng nghĩa với chữ huyên [喧]. Như huyên hoa [諠譁] rầm rĩ
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm huyên huyên náo; huyên thuyên [Eng: noisy; to talk nineteen to the dozen]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.嘈雜、吵鬧。通「喧」。《樂府詩集.卷四一.相和歌辭十六.南朝宋.鮑照.東武吟行》:「主人且勿諠,賤子歌一言。」 2.忘記。通「諼」。《禮記.大學》:「有斐君子,終不可諠兮。」《漢書.卷一○○.敘傳上》:「朝貞觀而夕化兮,猶諠己而遺形。」顏師古注引應劭曰:「諠,忘也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 諠xuān 1.声音大而嘈杂。喧嚷; 吵闹。 2.通"谖"。忘记。 3.通"谖"。欺诈。 4.通"唅"。显赫貌。参见"諠赫"。 5.通"萱"。 6.通"宣"。参见"喧谕"。 7.用同"欢" 。参见"諠愉"。
Eng
- CC-CEDICT variant of 喧[xuan1], old variant of 諼, 谖[xuan1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】况袁切【集韻】【韻會】許元切,𠀤音暄。與諼同。詐也。又忘也。詳後諼字註。 又【廣韻】譁也。【正韻】囂也。【史記·鼂錯傳】諸侯諠譁。【後漢·姚期傳】諠呼滿道。【晉書·惠羊皇后傳】百姓諠駭。【韻會】與喧同。【正字通】與吅咺讙嚾𠀤通。當作〈言𡨈〉。 又【集韻】【類篇】𠀤火遠切,暄上聲。亦忘也。【班固·幽通賦】猶諠已而遺形。咺字原从口从𠄢作。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 喧 · 𬤎 · 喧 · 喧