和諧

hé xié hòa hài

Hán Việt: hòa hài · Pinyin: hé xié

Tổng quan

hài hòa | hòa hợp | (uyển ngữ) kiểm duyệt m đềm tốt đẹp. Nói về sự hoà hợp vợ chồng. hoà hài hoà hài ☆Êm đềm tốt đẹp. Nói về sự hoà hợp vợ chồng. hài hoà; dịu dàng; êm dịu; du dương; êm ái。配合得適當和勻稱。 音調和諧 âm điệu êm dịu 這張畫的顏色很和諧。 bức tranh này màu sắc rất hài hoà. 和諧的氣氛 bầu không khí êm dịu

Cấu tạo: (hòa) + (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoà hài hoà hài ☆Êm đềm tốt đẹp. Nói về sự hoà hợp vợ chồng.
  • Cihui hài hòa | hòa hợp | (uyển ngữ) kiểm duyệt m đềm tốt đẹp. Nói về sự hoà hợp vợ chồng. hoà hài hoà hài ☆Êm đềm tốt đẹp. Nói về sự hoà hợp vợ chồng. hài hoà; dịu dàng; êm dịu; du dương; êm ái。配合得適當和勻稱。 音調和諧 âm điệu êm dịu 這張畫的顏色很和諧。 bức tranh này màu sắc rất hài hoà. 和諧的氣氛 bầu không…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和睦諧順。《書經.無逸》「其惟不言,言乃雍,不敢荒寧」句下唐.孔穎達.正義:「鄭玄云:『其不言之時,時有所言,則群臣皆和諧。』」《詩經.周南.關雎》漢.毛亨.傳:「后妃說樂君子之德,無不和諧。」 2.互相配合、協調。《晉書.卷五一.摯虞傳》:「施之金石,則音韻和諧;措之規矩,則器用合宜。」 3.和順馴服。元.關漢卿《竇娥冤》第四折:「你本意待闇裡栽排,要逼勒我和諧。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 配合得适当:音调~|这张画的颜色很~;和睦协调:~的气氛丨~社会。

Eng

  • CC-CEDICT harmonious|harmony|(euphemism) to censor
  • Cihui harmonious; harmony; (euphemism) to censor

ja

  • JMdict harmonious divorce settlement|harmony|reconciliation|accord

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不配 · 凶暴 · 凶橫 · 凶狠 · 斗争 · 杀气 · 横蛮