諧句
hài cú
Hán Việt: hài cú · Pinyin: xié jù
Tổng quan
1.风趣的语句。
Nghĩa
other
- Nguồn khác (HAIKU) Thể thơ phổ biến và thịnh hành của người Nhật
- Nguồn khác Chỉ gồm có ba câu: 5-7-5 âm, tổng cộng 17 âm
- Nguồn khác Haiku không có vần luật, cốt ở thanh điệu và ý
- Nguồn khác Những Tổ sư của trường phái này là Basho (Ba Tiêu, 1644-1694), Buson (Vu Thôn, 1716-1784)
- Nguồn khác Bài thơ 38 trong Hán Tự Hài Cú của Ngô Văn Tao (Bùi Giáng dịch) ghi: 夏晶禪寺階 陽光中午絕禪聲 寂常黄翼蝶 Hạ thời thiền tự bực thềm Dương quang giờ ngọ im lìm tiếng ve Tịch thường bướm đậu ngàn thâu