謙讓
khiêm nhượng
Hán Việt: khiêm nhượng · Pinyin: qiān ràng
Tổng quan
từ chối một cách khiêm tốn ự hạ thấp mình xuống để nhường nhịn người khác. khiêm nhượng khiêm nhượng ☆Tự hạ thấp mình xuống để nhường nhịn người khác. khiêm nhượng; khiêm nhường。謙虛地不肯擔任,不肯接受或不肯佔先。 您當發起人最合適,不必謙讓了。 anh làm ng̣ười khởi xướng là thích hợp nhất, đừng khiêm nhường nữa. 客人互相謙讓了一下,然後落了座。 khách khứa nhường nhau một lát rồi ngồi vào chỗ. khiêm nhường 謙讓 đgt. <Nho> khiêm tốn, nhường nhịn. Kh…
Nghĩa
Việt
- Cihui khiêm nhượng khiêm nhượng ☆Tự hạ thấp mình xuống để nhường nhịn người khác.
- Cihui từ chối một cách khiêm tốn ự hạ thấp mình xuống để nhường nhịn người khác. khiêm nhượng khiêm nhượng ☆Tự hạ thấp mình xuống để nhường nhịn người khác. khiêm nhượng; khiêm nhường。謙虛地不肯擔任,不肯接受或不肯佔先。 您當發起人最合適,不必謙讓了。 anh làm ng̣ười khởi xướng là thích hợp nhất, đừng khiêm nhường nữa.…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 謙卑退讓。《史記.卷九二.淮陰侯傳.太史公曰》:「假令韓信學道謙讓,不伐己功,不矜其能,則庶幾哉,於漢家勛可以比周、召、太公之徒,後世血食矣!」《初刻拍案驚奇》卷一:「金老道:『自家的東西,尚無福,何須尊惠!』再三謙讓,必不肯受。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谦虚退让。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谦虚退让。
Eng
- CC-CEDICT to modestly decline
- Cihui to modestly decline