謙遜

qiān xùn khiêm tốn

Hán Việt: khiêm tốn · Pinyin: qiān xùn

Tổng quan

khiêm tốn | nhún nhường | không phô trương | tính khiêm tốn hư Khiêm nhượng 謙讓. khiêm tốn khiêm tốn ☆Như Khiêm nhượng 謙讓. khiêm tốn; nhũn nhặn。謙虛恭謹。

Cấu tạo: (khiêm) + (tốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêm tốn khiêm tốn ☆Như Khiêm nhượng 謙讓.
  • Cihui khiêm tốn | nhún nhường | không phô trương | tính khiêm tốn hư Khiêm nhượng 謙讓. khiêm tốn khiêm tốn ☆Như Khiêm nhượng 謙讓. khiêm tốn; nhũn nhặn。謙虛恭謹。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙虛禮讓。《漢書.卷九二.游俠傳.原涉傳》:「涉性略似郭解,外溫仁謙遜,而內隱好殺。」《初刻拍案驚奇》卷一二:「二客欲謙遜,被他一把扯了袖子,拽進大門。」也作「謙巽」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦虚恭谨。

Eng

  • CC-CEDICT humble|modest|unpretentious|modesty
  • Cihui humble; modest; unpretentious; modesty

ja

  • JMdict modesty|humility|being humble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

虚心 · 谦虚 · 谦让

Từ trái nghĩa

夸耀 · 蛮横 · 骄傲 · 骄横 · 骄矜