謙恭

qiān gōng khiêm cung

Hán Việt: khiêm cung · Pinyin: qiān gōng

Tổng quan

lịch sự và khiêm tốn hún mình trước người khác và tỏ ra kính trọng người khác, đó là đức độ của bậc quân tử. khiêm cung khiêm cung ☆Nhún mình trước người khác và tỏ ra kính trọng người khác, đó là đức độ của bậc quân tử. khiêm tốn; khiêm cung。謙虛而有禮貌。 中國人謙恭好禮,當別人幫助自己時,除了口頭感謝之外,或者送禮或者請客以表示謝意,而當自己幫 助別人時,常把事情說小說輕。 người Trung quốc khiêm tốn lễ độ. Khi người khác giúp mình, ngoài việc miệng nói cám ơn,…

Cấu tạo: (khiêm) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiêm cung khiêm cung ☆Nhún mình trước người khác và tỏ ra kính trọng người khác, đó là đức độ của bậc quân tử.
  • Cihui lịch sự và khiêm tốn hún mình trước người khác và tỏ ra kính trọng người khác, đó là đức độ của bậc quân tử. khiêm cung khiêm cung ☆Nhún mình trước người khác và tỏ ra kính trọng người khác, đó là đức độ của bậc quân tử. khiêm tốn; khiêm cung。謙虛而有禮貌。 中國人謙恭好禮,當別人幫助自己時,除了口頭感謝之外,或者送…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謙虛而有禮貌。《後漢書.卷一四.宗室四王三侯傳.齊武王縯傳》:「中興初,禁網尚闊,而睦性謙恭好士,千里交結,自名儒宿德,莫不造門,由是聲價益廣。」《三國演義》第三○回:「公乃漢相,吾乃布衣,何謙恭如此?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谦虚恭谨温和谦恭|王莽谦恭未篡时。

Eng

  • CC-CEDICT polite and modest
  • Cihui polite and modest

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

倨傲 · 傲慢 · 怠慢 · 骄横