詭譎

guǐ juéquỷ quyệt

Hán Việt: quỷ quyệt · Pinyin: guǐ jué

Tổng quan

biến hoá kỳ lạ.; cổ quái; kỳ quái. 言語詭譎 nói năng kỳ quái; giảo quyệt; gian trá; gian xảo; gian lận; xảo quyệt. 為人詭譎 con người xảo quyệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉①奇异多变。②离奇古怪言语~。③诡诈为人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.變化無窮的樣子。如:「國際間風雲詭譎,戰爭似有一觸即發之勢。」《清史稿.卷三八八.列傳.官文》:「賊情詭譎,軍情隨時變幻。武漢之賊一日不盡,荊州不得安枕。」 2.奇特、怪誕。《三國演義》第三三回:「曹操為人詭譎,薄待吾等,吾今還扶舊主,可疾開關相納。」

Cấu tạo: 詭 (quỷ) + 譎 (quyệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cổ quái; kỳ quái; giảo quyệt; gian trá; gian xảo; gian lận; xảo quyệt
  • Biên soạn 詭譎 uǐjué v.p. <wr.> 1. cunning; treacherous 2. strange and changeful 3. weird; eccentric; odd 4. eccentric and wild

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.變化無窮的樣子。如:「國際間風雲詭譎,戰爭似有一觸即發之勢。」《清史稿.卷三八八.列傳.官文》:「賊情詭譎,軍情隨時變幻。武漢之賊一日不盡,荊州不得安枕。」 2.奇特、怪誕。《三國演義》第三三回:「曹操為人詭譎,薄待吾等,吾今還扶舊主,可疾開關相納。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①奇异多变。②离奇古怪言语~。③诡诈为人~。

Eng

  • Cihui weird; sly; treacherous
  • Tần suất từ 詭譎 uǐjué v.p. <wr.> 1. cunning; treacherous 2. strange and changeful 3. weird; eccentric; odd 4. eccentric and wild

Đức

  • Handedict verschlagen

other

  • Nguồn khác Khôn ngoan dối trá, giỏi lừa gạt

Từ liên quan

Gần nghĩa

詭奇 · 詭幻 · 詭怪 · 詭暗 · 詭特 · 詭秘 · 詭稱 · 詭計