溢譽

yì yùdật dự

Hán Việt: dật dự · Pinyin: yì yù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.过分的赞誉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過分的稱譽。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「是以美聲溢譽,有過其實。」

Cấu tạo: 溢 (dật) + 譽 (dự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ca ngợi quá mức
  • Biên soạn 溢譽 yìyù v.o. excessively praise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過分的稱譽。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「是以美聲溢譽,有過其實。」

Eng

  • Cihui 溢譽 yìyù v.o. excessively praise

Từ liên quan

Gần nghĩa

溢價 · 溢值 · 溢出 · 溢惡 · 溢流 · 溢滿 · 溢目 · 溢美