讚揚

zàn yángtán dương

Hán Việt: tán dương · Pinyin: zàn yáng

Tổng quan

Hán Việt: * DƯƠNG tán dương; khen ngợi; biểu dương; tán thưởng. 讚揚好人好事 biểu dương người tốt việc tốt 孩子們愛護公共財物的事跡受到了人們的讚揚. những câu chuyện về việc trẻ em bảo vệ tài sản chung được mọi người khen ngợi. 熱烈讚揚 nhiệt liệt khen ngợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.称赞表扬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

讚美、稱揚。《文選.曹丕.與鍾大理書》:「謹奉賦一篇,以讚揚麗質。」《儒林外史》第四○回:「這邊有幾位大名,素昔最喜讚揚忠孝的。」

Cấu tạo: 讚 (tán) + 揚 (dương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Khen ngợi.; khen ngợi , tán thành , thể hiện sự tán đồng; Hán Việt: * DƯƠNG tán dương; khen ngợi; biểu dương; tán thưởng. 讚揚好人好事 biểu dương người tốt việc tốt 孩子們愛護公共財物的事跡受到了人們的讚揚. những câu chuyện về việc trẻ em bảo vệ tài sản chung được mọi người khen ngợi. 熱烈讚揚 nhiệt liệt khen ngợi.; hen ngợi.; tán dương
  • Tần suất từ khen ngợi; đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương, ((thường) động tính từ quá khứ) làm cao quý, làm đậm, làm thắm (màu...) tuyên dương, ca ngợi, tôn lên, tô điểm, tô son điểm phấn bài tán tụng, văn tán tụng, ca ngợi, tán tụng sự khen ngợi, sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương, sự ca tụng, lời khen ngợi, lời ca ngợi, lời ca tụng, lời tán tụng, lời tán dương, khen ngợi, ca ngợi, ca tụng, tán tụng, tán dương rỉa (lông (chim) công bố, tuyên bố, để lộ ra, chỉ ra, tuyên bố cấm sự chào; cách chào; lời chào, (quân sự), (hàng hải) cách chào (tư thế người đứng, cách cầm vũ khí chào…
  • Biên soạn v. praise; commend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讚美、稱揚。《文選.曹丕.與鍾大理書》:「謹奉賦一篇,以讚揚麗質。」《儒林外史》第四○回:「這邊有幾位大名,素昔最喜讚揚忠孝的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.称赞表扬。

Eng

  • Cihui to praise; to approve of; to show approval
  • Tần suất từ to praise; to approve of; to show approval

Đức

  • Handedict preisen, besonders hervorheben

other

  • Nguồn khác Khen ngợi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夸奖 · 歌颂 · 称誉 · 稱贊 · 表彰 · 表扬 · 赞叹 · 赞美 · 赞誉 · 赞赏 · 颂扬

Từ trái nghĩa

弹劾 · 批评 · 毁谤 · 诋毁 · 贬抑 · 贬斥