讚揚

zàn yáng tán dương

Hán Việt: tán dương · Pinyin: zàn yáng

Tổng quan

khen ngợi | tán thành | thể hiện sự tán đồng hen ngợi. tán dương tán dương ☆Khen ngợi. tán dương; khen ngợi; biểu dương; tán thưởng。稱讚表揚。 讚揚好人好事 biểu dương người tốt việc tốt 孩子們愛護公共財物的事跡受到了人們的讚揚。 những câu chuyện về việc trẻ em bảo vệ tài sản chung được mọi người khen ngợi. 熱烈讚揚 nhiệt liệt khen ngợi.

Cấu tạo: (tán) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán dương tán dương ☆Khen ngợi.
  • Cihui khen ngợi | tán thành | thể hiện sự tán đồng hen ngợi. tán dương tán dương ☆Khen ngợi. tán dương; khen ngợi; biểu dương; tán thưởng。稱讚表揚。 讚揚好人好事 biểu dương người tốt việc tốt 孩子們愛護公共財物的事跡受到了人們的讚揚。 những câu chuyện về việc trẻ em bảo vệ tài sản chung được mọi người khen ngợi. 熱烈讚揚…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 讚美、稱揚。《文選.曹丕.與鍾大理書》:「謹奉賦一篇,以讚揚麗質。」《儒林外史》第四○回:「這邊有幾位大名,素昔最喜讚揚忠孝的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 称赞表扬。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.称赞表扬。

Eng

  • CC-CEDICT to praise|to approve of|to show approval
  • Cihui to praise; to approve of; to show approval

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夸奖 · 歌颂 · 称誉 · 稱贊 · 表彰 · 表扬 · 赞叹 · 赞美 · 赞誉 · 赞赏 · 颂扬

Từ trái nghĩa

弹劾 · 批评 · 毁谤 · 诋毁 · 贬抑 · 贬斥