讫
cật
Hán Việt: cật · Pinyin: qì
Tổng quan
kết thúc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qì |
|---|---|
| Hán Việt | cật |
| Quảng Đông | ngat6 |
| Chú âm | ㄑㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiot |
| Baxter-Sagart | qʰə[t]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʰə[t]-s |
| Phản thiết | 居乙切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 迄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 訖
- Thiều Chửu Thôi hẳn, làm xong, sau cùng. Sổ sách tính toán xong gọi là {thanh cật} [清訖]. $ Ta quen đọc là chữ {ngật}.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讫 (形声。从言,乞声。从言”,表示本与言语有关。本义绝止;完毕) 同本义 讫,止也。--《说文》 毋讫籴。--《谷梁传·僖公九年》 天既讫我殷命。--《书·西伯戡黎》。传天既毕讫殷之王命。” 典狱非讫于威,惟讫于富。--《书·吕刑》。传非绝于威,惟绝于富。” 讫不肯拜使者。--《汉书·西域传上》 言讫。--唐·李朝威《柳毅传》 用讫。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 言讫不见。--清·魏禧《大铁椎传》 讫籴(终止籴粮);讫毕(完毕);讫竟(终止;了结);讫成(完成);讫工(讫功。竣 讫qì ⒈终了,完毕验~。收~。 ⒉终点,截止起~。 ⒊〈古〉通"迄"。…
Eng
- CC-CEDICT finished
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】居迄切【集韻】【韻會】居乙切,𠀤音䰴。【說文】止也。【徐曰】言所止也。【玉篇】畢也。【增韻】終也,了也。【字彙】盡也。【書·呂𠛬】典獄非訖于威,惟訖于富。【疏】訖是盡也,故傳以訖爲絕。【穀梁傳·僖九年】毋訖糴。【註】訖,止也。謂貯粟。 又竟也。【前漢·王莽傳】劉歆訖不吿。【師古註】訖,竟也。 又【史記·司馬貞·三皇紀】《春秋緯》稱,自開闢至獲麟,分爲十紀,十曰流訖紀。 又【集韻】許訖切,音肸。與迄同。【爾雅·釋詁】至也。【尚書·孔序】自唐虞以下訖于周。【前漢·成帝詔】訖今不攺。【說文】本作𧥷。
Thuyết Văn
止也。 从言。气聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋詁。榖梁傳母訖糴。范曰。訖、止也。按孟子謂之遏糴。 居迄切。十五部。
【訖】 (cật ⟨ngật⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 气 (khí) Phiên thiết: Cư hất thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 迄 (hất) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cứt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chỉ (Dừng lại. Như {chỉ b) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧥷 · 𧪢 · 讫 · 讫 · 訖 · 讫 · 訖